bị động

Học thuật
Thân thiện
bị động

Tránh bị động trong mọi tình huống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • vào thế phải chịu sự tác động, chi phối từ bên ngoài không chủ động đối phó hay phản ứng lại được: Trạng thái không tích cực, không chủ động, để mặc cho hoàn cảnh hoặc đối phương dẫn dắt.
    • Chỉ trạng thái hoặc hình thái ngữ pháp của động từ khi chủ ngữ đối tượng chịu tác động: Dùng trong ngôn ngữ học.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Rơi vào hoặc để cho mìnhvào thế bị động: Hành động dẫn đến trạng thái bị động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy luônthế bị động trong mọi cuộc thương lượng. (Anh ấy luôn phải chịu sự chi phối không chủ động kiểm soát được các cuộc thương lượng.)
    • Câu này được viếtthể bị động. (Câu này cấu trúc ngữ pháp chủ ngữ đối tượng nhận hành động.)
  • Động từ (ít dùng):

    • Chúng ta không được để bị động trước tình hình mới. (Chúng ta không được phép rơi vào thế phải ứng phó một cách thiếu chủ động trước tình hình mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thế bị động": Tình thế, vị trí không thuận lợi, phải chịu sự tấn công hoặc chi phối từ phía khác.
    • Đội bóng lâm vào thế bị động ngay từ những phút đầu trận đấu.
  • "Thái độ bị động": Cách ứng xử thiếu tích cực, không chủ động hành động chỉ chờ đợi hoặc phản ứng lại.
    • Thái độ bị động của anh ta khiến công việc bị trì trệ.
Biến thể từ liên quan
  • Bị động học (danh từ): Môn học nghiên cứu về các hệ thống chịu tác động từ bên ngoài (thuật ngữ chuyên ngành).
  • Bị động hóa (động từ): Làm cho trở nên bị động.
  • Chủ động (tính từ, trái nghĩa): tính tích cực, tự mình hành động hoặc gây ảnh hưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Thụ động: Ở trạng thái tiếp nhận, chịu ảnh hưởng không tạo ra tác động (sắc thái nhấn mạnh việc không hành động).
  • Ứng phó: Đối phó lại (thường đi kèm "một cách bị động" để chỉ cách đối phó thiếu chủ động).
Các cụm từ liên quan
  • Đối phó một cách bị động: Ứng phó với tình huống một cách thiếu chủ động, không sự chuẩn bị hay kế hoạch từ trước.
    • Chúng ta không thể mãi đối phó một cách bị động với những thay đổi của thị trường.
  • Vai trò bị động: Vị trí, chức năng chỉ tiếp nhận hoặc chịu sự tác động không tích cực tham gia tạo ra sự việc.
    • Người tiêu dùng không nên chỉ đóng vai trò bị động.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Thể bị động (thuật ngữ ngữ pháp): Hình thái cú pháp của động từ khi chủ ngữ đối tượng chịu tác động của hành động.
    • "Cuốn sách được xuất bản" một câuthể bị động.
  • Lối sống bị động: Cách sống thiếu năng động, phó mặc cho hoàn cảnh.
    • Giới trẻ cần tránh lối sống bị động, ỷ lại.
bị động

Tránh bị động trong mọi tình huống.

  1. đgt, tt. Để cho tình thế lôi cuốn không biết cách phản ứng lại: Tránh khỏi bị động, thiếu sót sai lầm (HCM).